Gioăng chịu nhiệt Spiral Wound Gaskets

Danh mục thiết bị

Gioăng chịu nhiệt Spiral Wound Gaskets

[ AREAS-581 ]

Gioăng chịu nhiệt Spiral Wound Gasket, Là gioăng kim loại có khả năng phục hồi dưới tác động của sự dao động lực nén gây ra trong quá trình áp suất và nhiệt độ của chất lỏng thay đổi, làm cho mặt tiếp xúc của mặt bích bị biến dạng, mặt bích bị xoay, bu lông bị dãn và biến dạng. Các yếu tố làm kín của Spiral Wound Gasket



Vòng xoắn kim loại:Max. Temp. Range
Stainless Steel 304 760°C
Stainless Steel 316L 760°C
Phụ gia:
Graphite 523°C
PTFE 260°C
Vòng ngoài:
Carbon Steel 538°C
Vòng kim loại:
Stainless Steel 304 760°C
Stainless Steel 316 760°C

TƯƠNG QUANG NHIỆT ĐỘ - ÁP LỰC

FluidService ConditionsGasket TypeFig No.Description
Pressure
kgf/cm2
Max Service Temperature °C
Steam, Hot water175500Spiral Wound Gasket With Graphite filler (Hoof SUS304)
Water,
Brine
175500Spiral Wound Gasket With Graphite filler
Air,
Hot air Exhaust Gas
175500Spiral Wound Gasket With Graphite Tape
Ammonia
High pressure Gas Hydrogen Gas
175500Spiral Wound Gasket With Graphite filler
Oxygen Gas20150Spiral Wound Gasket With PTFE Tape
Cracking Gas
High Temp. Gas
10815Spiral Wound Gasket With Mica filler
Heat Transfer
Liquids
(Thermal oil)
20500Spiral Wound Gasket With Graphite Tape
Petroleum,
Hydrocarbon,
LPG
V
175500Spiral Wound Gasket With Graphite Tape
Cryogenic fluid Liquid Gases100-196Spiral Wound Gasket With Graphite filler
Alcohol,
Glycerine,
Acetone
100500Spiral Wound Gasket With Graphite filler
Aromatic Compound, Hydrocarbon (Benzene,Toluene, Xylene, Cydohexane) Solvent100500Spiral Wound Gasket With Graphite filler
100200Spiral Wound Gasket With PTFE filler
Strong Alkali,
Caustic Soda,
Caustic Potash
100400Spiral Wound Gasket With Graphite filler
Light Oil,
Gasoline,
Naphtha,
Gas Oil,
Heavy Oil,
Lubricant
175500Spiral Wound Gasket With Graphite filler
Trụ sở : 190/1 Ba Cu, Phường 3, TP. Vũng Tàu, VN.
(+84) 2543 854 154 (+84) 2546 254 182
24/7 Hỗ trợ : +84 903 375 023