Tiêu chuẩn kích thước ống thép ASTM-ANSI-ASME

Trong thực tế, có nhiều người còn chưa hiểu rõ được 3 đơn vị đo đường kính ống thép thường được sử dụng: DN (A), phi (mm), Inch (").

b215b2e314c07f27f9fd5635e15fa347.jpg

 

Sau đây, Hợp Nhất xin giới thiệu với các bạn một số thông tin để Quý vị tham khảo.

Ta có thể hiểu một cách cơ bản như sau:

* DN: là đường kính trong danh nghĩa.

- Ví dụ DN15 hoặc 15A, tương đương với ống có đường kính ngoài danh nghĩa là phi 21mm.

- Tuy nhiên, ống sản xuất với mỗi tiêu chuẩn khác nhau thì sẽ có đường kính ngoài thực tế khác nhau, (ví dụ theo ASTM là 21.3mm, còn BS là 21.2mm...).

- Nhiều người thường nhầm rằng ống DN15 tức là ống phi 15mm, nhưng không phải.

- Tuy DN là đường kính trong danh nghĩa, nhưng đường kính trong thực tế là bao nhiêu thì lại phụ thuộc vào từng tiêu chuẩn sản xuất. Khi có đường kính ngoài thực tế, ta chỉ cần lấy đường kính ngoài trừ 2 lần độ dầy, sẽ ra được đường kính trong thực tế.

Đường kính trong (mm) = ĐK ngoài (mm) - 2x độ dầy (mm)

* Phi: đường kính ngoài danh nghĩa.

- Ở Việt Nam, đơn vị để đo đường kính ống quen thuộc nhất vẫn là phi (Ø), tức là mm (ví dụ phi 21 là 21mm).

- Cũng có nhiều người nhầm rằng, ống có phi 21 thì đường kính ngoài phải là đúng và đủ 21mm. Nhưng cũng như đã trình bày ở trên, ứng với mỗi tiêu chuẩn sản xuất thì ống cũng sẽ có những đường kính ngoài thực tế khác nhau, gọi là phi 21 chỉ để cho dễ gọi, và dễ hình dung ra cái kích thước của ống mà thôi.

- Thường thì tất cả các nhà máy sản xuất đều công bố tiêu chuẩn sản xuất của mình, và có bảng quy cách chính xác của từng loại ống.

* Inch ("):

- Một đơn vị cũng thường được dùng, đó là Inch (viết tắt là ký hiệu ").

- Nhiều người sẽ hay bị nhầm trong việc quy đổi từ Inch ra DN hoặc phi và ngược lại.

- Việc dễ nhầm lẫn này, có lẽ sẽ được khắc phục bằng bảng quy đổi, và các thông số cụ thể như bảng dưới đây:

Bảng kích thước ống danh định

Bảng này ứng với một số tiêu chuẩn như: ASTM A106, A53, API 5L, A312, ASME...

Ống từ ⅛" tới 3½" (từ DN6 - DN90)

InchDN

ĐK ngoài

(mm)

Độ dày thành ống (mm)
SCH 5SCH 10SCH 30SCH 40SCH 80SCH 120XXS
610,29 mm0,889 mm1,245 mm1,448 mm1,727 mm2,413 mm------
¼813,72 mm1,245 mm1,651 mm1,854 mm2,235 mm3,023 mm------
1017,15 mm1,245 mm1,651 mm1,854 mm2,311 mm3,200 mm------
½1521,34 mm1,651 mm2,108 mm---2,769 mm3,734 mm---7,468 mm
¾2026,67 mm1,651 mm2,108 mm---2,870 mm3,912 mm---7,823 mm
12533,40 mm1,651 mm2,769 mm---3,378 mm4,547 mm---9,093 mm
3242,16 mm1,651 mm2,769 mm2,972 mm3,556 mm4,851 mm---9,703 mm
4048,26 mm1,651 mm2,769 mm3,175 mm3,683 mm5,080 mm---10,160 mm
25060,33 mm1,651 mm2,769 mm3,175 mm3,912 mm5,537 mm6,350 mm11,074 mm
6573,03 mm2,108 mm3,048 mm4,775 mm5,156 mm7,010 mm7,620 mm14,021 mm
38088,90 mm2,108 mm3,048 mm4,775 mm5,486 mm7,620 mm8,890 mm15,240 mm
90101,60 mm2,108 mm3,048 mm4,775 mm5,740 mm8,077 mm---16,154 mm

Ống từ 4" tới 8" (từ DN100 - DN200)

InchDN
mm

ĐK ngoài

(mm)

Độ dày thành ống (mm)
SCH 5SCH 10SCH 20SCH 30

SCH 40

STD

SCH 60SCH 80SCH 100SCH 120SCH 140SCH 160
4100114,30 mm2,108 mm

3,048 mm

---4,775 mm6,020 mm7,137 mm8,560 mm---11,100 mm---13,487 mm
115127,00 mm------------6,274 mm---9,017 mm------------
5125141,30 mm2,769 mm3,404 mm------6,553 mm---9,525 mm---12,700 mm---15,875 mm
6150168,28 mm2,769 mm3,404 mm------7,112 mm---10,973 mm---14,275 mm---18,263 mm
8200219,08 mm2,769 mm3,759 mm6,350 mm7,036 mm8,179 mm10,312 mm12,700 mm15,062 mm18,237 mm20,625 mm23,012 mm

Ống từ 10" tới 24" (từ DN250 - DN600)

InchDN
mm

ĐK ngoài

(mm)

Độ dày thành ống (mm)
SCH 5sSCH 5SCH 10sSCH 10SCH 20SCH 30
10250273,05 mm3,404 mm3,404 mm4,191 mm4,191 mm6,350 mm7,798 mm
12300323,85 mm3,962 mm4,191 mm4,572 mm4,572 mm6,350 mm8,382 mm
14350355,60 mm3,962 mm3,962 mm4,775 mm6,350 mm7,925 mm9,525 mm
16400406,40 mm4,191 mm4,191 mm4,775 mm6,350 mm7,925 mm9,525 mm
18450457,20 mm4,191 mm4,191 mm4,775 mm6,350 mm7,925 mm11,100 mm
20500508,00 mm4,775 mm4,775 mm5,537 mm6,350 mm9,525 mm12,700 mm
24600609,60 mm5,537 mm5,537 mm6,350 mm6,350 mm9,525 mm14,275 mm

 

InchĐộ dày thành ống (mm)
SCH 40sSCH 40SCH 60SCH 80sSCH 80SCH 100SCH 120SCH 140SCH 160
109,271 mm9,271 mm12,700 mm12,700 mm15,062 mm18,237 mm21,412 mm25,400 mm28,575 mm
129,525 mm10,312 mm12,700 mm12,700 mm17,450 mm21,412 mm25,400 mm28,575 mm33,325 mm
149,525 mm11,100 mm15,062 mm12,700 mm19,050 mm23,800 mm27,762 mm31,750 mm35,712 mm
169,525 mm12,700 mm16,662 mm12,700 mm21,412 mm26,187 mm30,937 mm36,500 mm40,462 mm
189,525 mm14,275 mm19,050 mm12,700 mm23,800 mm29,362 mm34,925 mm39,675 mm45,237 mm
209,525 mm15,062 mm20,625 mm12,700 mm26,187 mm32,512 mm38,100 mm44,450 mm49,987 mm
249,525 mm17,450 mm24,587 mm12,700 mm30,937 mm38,887 mm46,025 mm52,375 mm59,512 mm

Ghi chú: bảng này chỉ mang tính chất tham khảo.

Tác giả hy vọng những thông tin trên sẽ giúp được nhiều Quý vị đang có thắc mắc về vấn đề này.

Trụ sở : 190/1 Ba Cu, Phường 3, TP. Vũng Tàu, VN.
(+84) 2543 854 154 (+84) 2546 254 182
24/7 Hỗ trợ : +84 903 375 023