ASTM's fastener standards

ASTM's fastener standards

[ AREAS-494 ]


Mô tả

Tiêu chuẩnQuy cách

Bu lông

Đai ốc

Vòng đệm

Bu lông kết cấuASTM A325ASTM A563ASTM F436

1/2 – 1.1/2

ASTM A490

ASTM A563ASTM F436
ASTM A325MASTM A563MASTM F436M

M16 – M36

ASTM A490MASTM A563M

ASTM F436M


* Cơ tính mẫu thử Bu lông:

ASTM

Đường kính danh nghĩa (In-mm)Giới hạn bền Psi (Mpa)Giới hạn bền σb (Mpa) MinĐộ giãn dài (%) Min

Độ thắt tiết diện (%) Min

Min

Max

A325

1/2 – 1.1/4120
>1.1/410514

35

A490

1/2 – 1.1/21501701301440

A325M

M16 – M36(830)(660)14

35

A490MM16 – M36(1040)(1210)(940)14

40


* Ghi chú:     

+ Đơn vị đo In, Psi áp dụng cho tiêu chuẩn ASTM A325/A490

+ Đơn vị đo mm, Mpa áp dụng cho tiêu chuẩn ASTM A325M/A490M

+ Quy đổi đơn vị: 1In = 25,4mm; 1Psi = 6,89Mpa.

ASTM A193 Grade B7 Heavy Hex Bolts

Kết quả hình ảnh cho heavy bolt A193 B7 specification

ASTM A193 Grade B7 Heavy Hex Bolts to ASME B18.2.1, B18.2.3.6M and B18.2.3.7M dimension standards. B7 Heavy hex bolts are ideal for industrial and structural bolting application with high-temperature or high-pressure service environment.

Heavy Hex Bolt Sizes & Thread Specifications

Metric SizesM12 to M152
Inch Sizes1/2" to 8"
Metric ThreadsISO, ASME
Imperial ThreadsASME, BSW, BSF
Thread StandardsISO 68-1, ISO 268, ISO 724, ASME B1.1, ASME B1.13M, BS 84, BS 3643

Heavy Hex Bolt Standards

DINISOASMEUNI
ImperialMetric
69147411B18.2.1B18.2.3.7M5712


CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN ĐỨC KHANH
Trụ sở : 190/1 Ba Cu, Phường 3, TP. Vũng Tàu
(+84) 2543 854 154 M(+84) 903 375 023